THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY LẠNH TỦ ĐIỆN RITTAL COMPACT COOLING UNIT SK 3370.520
MÁY LẠNH ĐIỀU HÒA TỦ ĐIỆN RITTAL COMPACT COOLING UNIT SK 3370520
|
Lợi ích:
|
- Chi phí giá thành thấp
- Thiết kế dạng mỏng (Slim), có thể gắn trên tủ điện hoàn toàn bên ngoài (External) hoặc gắn một phần bên trong tủ điện ( partial internal).
- Bộ điều khiển hiển thị kỹ thuật số cho nhiệt độ trong tủ và các cảnh báo trong quá trình hoạt động
- Tích hợp chức năng xuất tín hiệu cảnh báo ra cầu nối (termial)ngõ ra
- Thảm lọc mới được thiết kế đơn giản và thuận tiện cho việc lắp đặt và thay thế
- Thiết kế Louver cho cửa thoát khí
- Độ tin cậy cao cho hệ thống điều khiển
- Được kiểm tra thử nghiệm tại đơn vị thứ 3 với tiêu chuẩn DIN 3168/EN815/EN14511, đảm bảo khả năng làm mát hữu ích
- Môi chất lạnh thân thiện với môi trường: R134a
- Tích hợp hệ thống bay hơi nước ngưng tụ bằng điện, tránh vấn đề lỗi xả nước ngưng tụ
- Cấu hình tùy chọn: Thiết bị bay hơi nước ngưng tụ bằng điện tích hợp bên ngoài
- Nếu cần lắp đặt máy lạnh bên trong tủ một phần, cần mua thêm mặt bích định vị được xem như là phụ kiện lắp đặt |
|
Điện áp hoạt động:
|
220V, 1~ 50Hz / 60Hz |
| Công suất lạnh ngõ ta theo DIN 3168/EN 815: |
L35 L35 (℃ ): 1600 W / 1650 W
L35 L50 (℃ ): 1100 W / 1150 W |
| Dòng điện tiêu thụ: |
5.7 A / 6.0 A |
| Dòng điện khởi động: |
22 A / 23 A |
| Công suất điện tiêu thụ theo DIN 3168: |
L35 L35 (℃ ): 745 W / 830 W
L35 L50 (℃ ): 830 W / 915 W |
| Môi chất lạnh/ làm mát: |
R134a |
| Số lượng môi chất lạnh/ làm mát: |
650 g |
| Áp suất hoạt động cho phép: |
35 bar |
| Dãy nhiệt độ cài đặt: |
20℃ ~ 50℃ |
| Chuẩn bảo vệ IP theo EN 60529 (vòng trong): |
IP 54 |
| Màu: |
RAL 7035 |
|
Khối lượng:
|
42 kg |
|
Kích thướt:
|
Rộng: 400 mm
Cao: 950 mm
Sâu: 250 mm
|
| Bộ bay hơi nước ngưng tụ bằng điện tích hợp: |
SK 1194.550 |
| Phụ kiện |
SK 1194.358: Bộ bay hơi nước ngưng tụ bằng điện gắn ngoài
SK 1194.387: Mặt bích gắn máy lạnh Compact Cooling Unit một phần trong tủ điện
|